Từ vựng về nghề nghiệp - Job Vocabulary - Chia sẽ kiến thức TOEIC

728x90 AdSpace

Friday, 29 December 2017

Từ vựng về nghề nghiệp - Job Vocabulary

Từ vựng về nghề nghiệp - Job Vocabulary

  • Accountant [ ə'kauntənt ] : Nhân viên kế toán
  • Actor ['æktə] : Diễn viên nam
  • Actress ['æktris] Nữ diễn viên
  • Architect ['ɑ:kitekt] Kiến trúc sư
  • Artist ['ɑ:tist] nghệ sĩ
  • Assembler [ə'semblə:] Công nhân lắp ráp
  • Babysitter ['beibisitə] Bảo mẫu
  • Baker ['beikə] Thợ làm bánh mì
  • Barber ['bɑ:bə] Thợ cắt tóc
  • Bricklayer ['brikleiə] Thợ xây
  • Businessman ['biznismən] Doanh nhân
  • Businesswoman ['bizniswumən] Nữ doanh nhân
  • Butcher ['but∫ə] : Người bàn thịt
  • Carpenter ['kɑ:pintə] : Thợ mộc
  • Cashier [kæ'∫iə] : Nhân viên thu ngân
  • Chef [∫ef] : Bếp trưởng
  • Cook [kuk] : Đầu bếp
  • Care worker [keə 'wə:kə]: Người chăm sóc sức khỏe
  • Construction worker [kən'strʌk∫n 'wə:kə] : Công nhân xây dựng
  • Computer software engineer[kəm'pju:tə sɔftweə endʒi'niə]: Kỹ sư phần mềm
  • Custodian [kʌs'toudjən] : Người quét dọn
  • Janitor ['dʒænitə] Người trông giữ nhà cửa
  • Customer service representative ['kʌstəmə sə:vis repri'zentətiv] Đại diện chăm sóc khách hàng
  • Data entry clerk ['deitə entri klɑ:k] Nhân viên nhập liệu
  • Delivery person [di'livəri pə:sn] Nhân viên giao hàng.
  • Dock worker [dɔk wə:kə] Công nhân bóc xếp
  • Engineer [,endʒi'niə] Kỹ sư
  • Factory worker ['fæktəri wə:kə] Công nhân nhà máy
  • Farmer ['fɑ:mə] Nông dân
  • Fireman ['faiəmən] Lính cứu hỏa
  • Firefighter ['faiə,faitə] Lính cứu hỏa
  • Fisher ['fi∫ə] Ngư dân
  • Food service worker [fu:d 'sə:vis wə:kə] Nhân viên phục vụ thức ăn
  • Foreman worker [fɔ:mən wə:kə] Quản đốc 
  • Gardener ['gɑ:dnə] Người làm vườn
  • Landscaper [ˈlændˌskeɪpə]Người làm vườn 
  • Garment worker ['gɑ:mən wə:kə] Công nhân may 
  • Hairdresser ['heədresə] Thợ uốn tóc
  • Health Care aide [helθ keə eid]  Hộ lý
  • Homemaker ['houm,meikə] Nội trợ
  • Housekeeper ['hauski:pə] Nhân viên dòn
  • Reporter [ri'pɔ:tə] Phóng viên
  • Lawyer ['lɔ:jə] : Luật sư
  • Machine Operator [mə'∫i:n 'ɔpəreitə] : Người vận hành
  • Mail carrier [meil 'kæriə(r)] : Nhân viên đưa thư
  • Letter carrier ['letə 'kæriə(r)] : Nhân viên chuyển thư 
  • Manager ['mænidʒə] : Quản lý
  • Manicurist ['mænikjuərist] : Thợ làm móng
  • Mechanic [mi'kænik] : Thợ máy
  • Medical assistant ['medikl ə'sistənt] : Phụ tá bác sĩ
  • Messenger ['mesindʒə] : Người đưa tin
  • Courier ['kɔriə(r)] : Nhân viên chuyển phát
  • Mover ['mu:və] Người dọn nhà
  • Musician [mju:'zi∫n] Nhạc sĩ
  • Painter ['peintə] Họa sĩ
  • Pharmacist ['fɑ:məsist] Dược sĩ
  • Photographer [fə'tɔgrəfə] Nhiếp ảnh gia
  • Pilot ['pailət] Phi công
  • Police [pə'li:s] Cảnh sát
  • Postal worker ['poust'wə:kə] Nhân viên bưu điện
  • Receptionist [ri'sep∫ənist] Nhân viên lễ tân
  • Repair person [ri'peə pə:sn] Thợ sửa chữa
  • Salesperson ['seilz,pə:sn] Người bán hàng
  • Sanitation worker [,sæni'tei∫n wə:kə]
  • Trash collector [træ∫ kə'lektə] Nhân viên vệ sinh
  • Secretary ['sekrətri] Thư ký
  • Security guard [si'kjuərəti gɑ:d] Nhân viên bảo vệ
  • Stock clerk [stɔk klɑ:k]
  • Store owner [stɔ:'ounə] Chủ cửa hiệu
  • Shopkeeper ['∫ɔp,ki:pə] Chủ cửa hiệu
  • Supervisor ['su:pəvaizə] Người giám sát
  • Tailor ['teilə] Thợ may
  • Fisherman ['fi∫əmən] Người đánh cá
  • Telemarketer ['telimɑ:kitər] Nhân viên tiếp thị qua điện thoại
  • Translator [træns'leitə] Thông dịch viên
  • Interpreter [in'tə:pritə] Người phiên dịch 
  • Travel agent ['trævl eidʒənt] Nhân viên du lịch 
  • Truck driver [trʌk 'draivə]
  • Vet [vet] Bác sĩ thú y
  • Veterinarian [,vetəri'neəriən] Bác sĩ thú y
  • Waiter ['weitə] Bồi bàn
  • Server [sə:v] Nhân viên phục vụ
  • Waitress ['weitris] nữ hầu bàn.
  • Welder ['weldə] Thợ hàn
  • Flight Attendant [flait ə'tendənt] Tiếp viên hàng không.
  • Judge ['dʒʌdʒ] Thẩm phán
  • Librarian [lai'breəriən] Người quản lý thư viện
  • Bartender ['bɑ:tendə] Người pha chế rượu
  • Hair Stylist [heə stailist] Nhà tạo mẫu
  • Housemaid ['hausmeid] Người giúp việc
  • Miner ['mainə] Công nhân mỏ
  • Plumber ['plʌmə] Thợ sửa ông nước
  • Taxi driver ['tæksi draivə] Tài xế taxi
  • Doctor ['dɔktə] Bác sĩ
Từ vựng về nghề nghiệp - Job Vocabulary Reviewed by HAPPY on December 29, 2017 Rating: 5 Từ vựng về nghề nghiệp - Job Vocabulary Accountant [ ə'kauntənt ] : Nhân viên kế toán Actor ['æktə] : Diễn viên nam Actress ...

No comments: